Thursday, 2/23/2012 5:51:18 AM
Máy lạnh hơi nước công nghiệp
Máy lạnh hơi nước là sản phẩm thông minh được kết hợp giữa năng lượng của nước và không khí một cách khoa học từ các hiện tượng thiên nhiên thu nhỏ. Những tấm màng giấy mỏng (celpad) không bị tan rã và không biến dạng trong nước, được kết dính với nhau đó là sự sắp xếp khoa học, là diện tích mặt hồ nước được thu nhỏ và những tấm màng giấy mỏng được thiết kế thành những đường cong gợn sóng, nhằm mục đích tăng bề mặt tiếp xúc của nước và tạo khe hở để không khí đi qua, sẽ xảy ra quá trình trao đổi, bay hơi nước tối ưu! Máy Lạnh Hơi Nước sẽ mang lại hiệu quả cao nhất.
NGUYÊN LÝ GIẢM NHIỆT ĐỘ CỦA MÁY LẠNH HƠI NƯỚC
Máy Lạnh Hơi Nước làm giảm nhiệt độ theo cách hấp thụ hơi nóng trong không khí qua sự bay hơi nước. Theo mỗi chu kỳ, nước hấp thụ nhiệt sau khi bay hơi, và vùng diễn ra sự bay hơi ảnh hưởng đến hiệu quả của việc bay hơi. Khi khí nóng đi qua tấm màng giấy làm mát ( tấm màng giấy có vùng trao đổi nhiệt hơn gấp trăm lần so với diện tích của nó) hơi nóng sẽ được hấp thụ, vì thế làm giảm nhiệt độ.
NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA MÀNG GIẤY LÀM MÁT GỒM NHIỀU LỚP TƯƠNG ĐỒNG CÓ SỚ VÀ GỢN SÓNG
Phần chính của Máy Lạnh Hơi Nước tiết kiệm năng lượng và giữ sạch môi trường là tấm màng giấy làm mát gồm nhiều lớp tương đồng có sớ và gợn sóng có khả năng hấp thụ hơi nóng trong không khí. Khi không khí đi xuyên qua tấm màng giấy, không khí được lọc, làm mát và tạo ẩm. Những thuận lợi của nó là có khả năng trao đổi lớn, kết cấu chắc chắn và bền, cho dù nó tiếp xúc với nước trong thời gian dài và trong điều kiện sử dụng thông thường ta có thể sử dụng được 5 năm.
NGUYÊN LÝ THÔNG GIÓ CỦA MÁY LẠNH HƠI NƯỚC
Máy Lạnh Hơi Nước có thể được dùng trong môi trường lộ thiên hay ½ lộ thiên. Nó có thể trực tiếp thay đổi khí thiên nhiên thành khí mát. Đây là hệ thống làm mát hiệu quả nhất hiện nay và mang lại khí sạch, mát và trong lành cho tất cả các nhà xưởng. Khí trời bên ngoài có thể được chuyển đổi phần lớn và làm mát bởi máy Máy Lạnh Hơi Nước sau khi đã được lọc sạch bụi và những chất bẩn khác. Máy này có thể cung cấp khí sạch với nồng độ oxy gia tăng, vì thế cải thiện được việc thông gió và chất lượng khí trong nhà xưởng…
Duree.com.vn - Best quality for new life

MS4CF

Lượng gió (m3/h) : 4000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.2
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 40
Lượng nước trù bị (L) : 40

AZL13A

Lượng gió (m3/h) : 800
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.04
Loại quạt : Ly Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 10
Lượng nước trù bị (L) : 20

LY13A

Lượng gió (m3/h) : 3000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.06
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 25
Lượng nước trù bị (L) : 50

WU5000

Lượng gió (m3/h) : 5500
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.2
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 40
Lượng nước trù bị (L) : 80

WU7000

Lượng gió (m3/h) : 7000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.25
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h)
Lượng nước trù bị (L)

WSTD

Lượng gió (m3/h) : 18000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 1.1
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 30
Lượng nước trù bị (L) : 60

WCDD

Lượng gió (m3/h) : 16000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.7
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 40
Lượng nước trù bị (L) : 40

WCTD

Lượng gió (m3/h) : 16000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.7
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h)
Lượng nước trù bị (L)

WMSD

Lượng gió (m3/h) : 16000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.75
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 18
Lượng nước trù bị (L) : 36

WMTD

Lượng gió (m3/h) : 16000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 0.75
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 18
Lượng nước trù bị (L) : 36

CSTD

Lượng gió (m3/h) : 18000
Điện áp (V/Hz) : 220/50
Công suất (KW) : 1.6
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h)
Lượng nước trù bị (L)

WDTD

Lượng gió (m3/h) : 306
Điện áp (V/Hz) : 380/50
Công suất (KW) : 2.2
Loại quạt : Hướng trục
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 55
Lượng nước trù bị (L) : 110

WSSD

Lượng gió (m3/h) : 25000
Điện áp (V/Hz) : 380/50
Công suất (KW) : 3
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 62
Lượng nước trù bị (L) : 124

WSTD

Lượng gió (m3/h) : 25000
Điện áp (V/Hz) : 380/50
Công suất (KW) : 3
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h) : 62
Lượng nước trù bị (L) : 124

WESD

Lượng gió (m3/h) : 50000
Điện áp (V/Hz) : 380/50
Công suất (KW) : 5
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h)
Lượng nước trù bị (L)

WETD

Lượng gió (m3/h) : 50000
Điện áp (V/Hz) : 380/50
Công suất (KW) : 5
Loại quạt : Li Tâm
Lượng nước tiêu hao (L/h)
Lượng nước trù bị (L)